GDP 2012 – theo ngang giá sức mua
| ||
Xếp hạng
|
Nền kinh tế
|
GDP 2012( triệu USD)
|
1
|
Mỹ
|
15.684.800
|
2
|
Trung Quốc
|
12.470.982
|
3
|
Ấn Độ
|
4.793.414
|
4
|
Nhật Bản
|
4.490.681
|
5
|
Nga
|
3.380.071
|
6
|
Đức
|
3.307.873
|
7
|
Brazil
|
2.365.779
|
8
|
Pháp
|
2.354.874
|
9
|
Anh
|
2.264.751
|
10
|
Mexico
|
2.015.281
|
11
|
Italy
|
1.980.574
|
12
|
Hàn Quốc
|
1.536.212
|
13
|
Canada
|
1.489.165
|
14
|
Tây Ban Nha
|
1.484.950
|
15
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
1.306.155
|
16
|
Indonesia
|
1.223.488
|
17
|
Australia
|
1.008.547
|
18
|
Ba Lan
|
844.213
|
19
|
Hà Lan
|
719.967
|
20
|
Ảrập Xêút
|
682.145
|
21
|
Thái Lan
|
655.474
|
22
|
Nam Phi
|
585.625
|
23
|
Ai Cập
|
542.715
|
24
|
Pakistan
|
517.873
|
25
|
Colombia
|
505.040
|
26
|
Malaysia
|
501.249
|
27
|
Nigeria
|
449.289
|
28
|
Bỉ
|
433.257
|
29
|
Philippines
|
426.719
|
30
|
Thụy Sĩ
|
416.356
|
31
|
Venezuela. RB
|
403.629
|
32
|
Sweden
|
401.762
|
33
|
Chile
|
395.671
|
34
|
Các tiểu vương quốc Ả rập thống nhất
|
378.278
|
35
|
Hong Kong (Trung Quốc)
|
371.650
|
36
|
Áo
|
366.629
|
37
|
Romania
|
352.270
|
38
|
Ukraine
|
338.232
|
39
|
Singapore
|
328.323
|
40
|
Peru
|
328.068
|
41
|
Algeria
|
372.685
|
42
|
Vietnam
|
322.717
|
43
|
Norway
|
315.019
|
44
|
Bangladesh
|
291.299
|
45
|
Greece
|
278.243
|
46
|
Czech Republic
|
277.865
|
47
|
Portugal
|
266.383
|
48
|
Kazakhstan
|
233.354
|
49
|
Denmark
|
231.379
|
| 50 | Israel | 223.730 |
Thứ Hai, 27 tháng 1, 2014
Danh sách 50 nền kinh tế lớn nhất thế giới năm 2012
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét